TanroDictionary Sổ từ

outflank

/ˌaʊtˈflæŋk/

Anh
0

outflank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh vào sườn (quân địch), đánh lấn vào sườn (quân địch); Dàn quân lấn vào sườn (của đội quân khác); Khôn hơn, láu hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh vào sườn (quân địch), đánh lấn vào sườn (quân địch).động từEN-VI Dict
  2. Dàn quân lấn vào sườn (của đội quân khác).động từEN-VI Dict
  3. Khôn hơn, láu hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They outflanked the problem with a smarter plan.

  2. The coach outflanked the defense with a wide move.

  3. She outflanked him during the debate.