Nghĩa tiếng Việt
- Đánh vào sườn (quân địch), đánh lấn vào sườn (quân địch).động từEN-VI Dict
- Dàn quân lấn vào sườn (của đội quân khác).động từEN-VI Dict
- Khôn hơn, láu hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They outflanked the problem with a smarter plan.
-
The coach outflanked the defense with a wide move.
-
She outflanked him during the debate.