Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outflank.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coach is outflanking the defenders.
/aʊtflˈæŋkɪŋ/
outflanking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outflank.
The coach is outflanking the defenders.