Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của outflowđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The river outflowed into the lake.
/ˈaʊtfləʊd/
outflowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của outflow.
The river outflowed into the lake.