TanroDictionary Sổ từ

outflown

/ˈaʊtˌflaʊn/

Anh
0

outflown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bay cao hơn, bay xa hơn, bay nhanh hơn; Cao chạy xa bay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bay cao hơn, bay xa hơn, bay nhanh hơn.động từEN-VI Dict
  2. Cao chạy xa bay.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kite has outflown the hill.

  2. She outflown danger and reached home.