Nghĩa tiếng Việt
- Bay cao hơn, bay xa hơn, bay nhanh hơn.động từEN-VI Dict
- Cao chạy xa bay.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kite has outflown the hill.
-
She outflown danger and reached home.
/ˈaʊtˌflaʊn/
outflown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bay cao hơn, bay xa hơn, bay nhanh hơn; Cao chạy xa bay.
The kite has outflown the hill.
She outflown danger and reached home.