Nghĩa tiếng Việt
- Đi nhanh hơn (thuyền, người), chạy nhanh hơn (người).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The runner outfitted everyone on the trail.
/ˌɑʊtˈfʊt/
outfoot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi nhanh hơn (thuyền, người), chạy nhanh hơn (người).
The runner outfitted everyone on the trail.