TanroDictionary Sổ từ

outfoot

/ˌɑʊtˈfʊt/

Anh
0

outfoot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi nhanh hơn (thuyền, người), chạy nhanh hơn (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi nhanh hơn (thuyền, người), chạy nhanh hơn (người).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The runner outfitted everyone on the trail.