Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của outfoxđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của outfoxđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The clever child outfoxed the older one.
/aʊtfˈɒkst/
outfoxed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của outfox; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của outfox.
The clever child outfoxed the older one.