Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outfox.động từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outfoxđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He is outfoxing his opponent with skill.
/aʊtˈfɑksɪŋ/
outfoxing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outfox; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outfox.
He is outfoxing his opponent with skill.