Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn (làm ai phải luống cuống).động từEN-VI Dict
- Nhìn xa hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to outgaze the nervous child.
-
We must outgaze the hills before sunset.
/ˈaʊtˌɡeɪz/
outgaze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhìn (làm ai phải luống cuống); Nhìn xa hơn.
He tried to outgaze the nervous child.
We must outgaze the hills before sunset.