TanroDictionary Sổ từ

outgaze

/ˈaʊtˌɡeɪz/

Anh
0

outgaze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhìn (làm ai phải luống cuống); Nhìn xa hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhìn (làm ai phải luống cuống).động từEN-VI Dict
  2. Nhìn xa hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tried to outgaze the nervous child.

  2. We must outgaze the hills before sunset.