Nghĩa tiếng Việt
- Lời tuyên bố, phát biểu.danh từEN-VI Dict
- Bộc lộ hẳn ra.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her outgiving was clear and confident.
-
He was outgiving about his hopes for change.
/ˈɑʊtˌɡɪvɪŋ/
outgiving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời tuyên bố, phát biểu; Bộc lộ hẳn ra.
Her outgiving was clear and confident.
He was outgiving about his hopes for change.