TanroDictionary Sổ từ

outgiving

/ˈɑʊtˌɡɪvɪŋ/

Anh
0

outgiving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời tuyên bố, phát biểu; Bộc lộ hẳn ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời tuyên bố, phát biểu.danh từEN-VI Dict
  2. Bộc lộ hẳn ra.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her outgiving was clear and confident.

  2. He was outgiving about his hopes for change.