TanroDictionary Sổ từ

outgo

/ˌɑʊtˈɡoʊ/

Anh
0

outgo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi trước, vượt lên trước; Vượt, hơn; Đi ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi trước, vượt lên trước.động từEN-VI Dict
  2. Vượt, hơn.động từEN-VI Dict
  3. Đi ra.động từEN-VI Dict
  4. Tiền chi tiêu.danh từEN-VI Dict
  5. Sự đi ra, sự tuôn ra, sự chảy ra, sự phát ra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our runner outgoes the others.

  2. Her success outgoes my hopes.

  3. Please outgo through the back door.

  4. Our monthly outgo is very small.

  5. The outgo of water filled the ditch.