Nghĩa tiếng Việt
- Lớn hơn, mọc cao hơn, mọc mau hơn, phát triển nhanh hơn.động từEN-VI Dict
- Bỏ được (tật xấu... ) khi lớn lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She outgrew her shoes before winter ended.
-
He outgrew his bad habit after school.