TanroDictionary Sổ từ

outgrown

/aʊtˈɡroʊn/

Anh
0

outgrown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lớn hơn, mọc cao hơn, mọc mau hơn, phát triển nhanh hơn; Bỏ được (tật xấu... ) khi lớn lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớn hơn, mọc cao hơn, mọc mau hơn, phát triển nhanh hơn.động từEN-VI Dict
  2. Bỏ được (tật xấu... ) khi lớn lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He had outgrown his jacket by spring.

  2. She had outgrown her fear of dogs.