TanroDictionary Sổ từ

outgrowth

/ˈaʊtɡrəʊθ/

Anh
0

outgrowth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mọc quá nhanh; Chồi cây; Sản phẩm tự nhiên, kết quả tự nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mọc quá nhanh.danh từEN-VI Dict
  2. Chồi cây.danh từEN-VI Dict
  3. Sản phẩm tự nhiên, kết quả tự nhiên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The outgrowth of the plant covered the pot.

  2. A small outgrowth appeared on the stem.

  3. This plan was an outgrowth of our talks.