TanroDictionary Sổ từ

outguard

/ˈɑʊtˌɡɑːrd/

Anh
0

outguard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cảnh giới (ở thật xa chủ lực quân); Cái để bảo vệ từ xa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cảnh giới (ở thật xa chủ lực quân).danh từEN-VI Dict
  2. Cái để bảo vệ từ xa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The outguard watched the road all morning.

  2. That stone wall is an outguard for the house.