Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của outguessđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He outguessed me and found the hidden key.
/ˈaʊtˌɡɛst/
outguessed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của outguess.
He outguessed me and found the hidden key.