Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outguessđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She outguesses her classmates in every quiz.
/ˈaʊtˌɡɛsɪz/
outguesses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outguess.
She outguesses her classmates in every quiz.