Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của outgunđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our small team was outgunned by the larger one.
/aʊtɡˈʌnd/
outgunned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của outgun.
Our small team was outgunned by the larger one.