Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outgun.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is outgunning his classmates in every test.
/ˈaʊtˌɡənɪŋ/
outgunning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outgun.
He is outgunning his classmates in every test.