TanroDictionary Sổ từ

outlabour

/ˈaʊtˌlɔːr/

Anh
0

outlabour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm việc cần cù hơn (ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm việc cần cù hơn (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He must outlabour the others to finish early.