Nghĩa tiếng Việt
- Làm việc cần cù hơn (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He must outlabour the others to finish early.
/ˈaʊtˌlɔːr/
outlabour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm việc cần cù hơn (ai).
He must outlabour the others to finish early.