Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của outlastđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her old coat outlasted two winters.
/aʊtlˈɑːstɪd/
outlasted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của outlast.
Her old coat outlasted two winters.