Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của outlawđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The city outlawed smoking in parks.
/aʊtlˈɔːd/
outlawed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của outlaw.
The city outlawed smoking in parks.