Nghĩa tiếng Việt
- Sự đặt ra ngoài vòng pháp luật, sự tước quyền được pháp luật che chở; tình trạng ở ngoài vòng pháp luật, tình trạng không được luật pháp che chở.danh từEN-VI Dict
- Sự chống lại pháp luật, sự coi thường pháp luật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The village fell into outlawry after the loss.
-
His outlawry showed in every broken rule.