TanroDictionary Sổ từ

outlawry

/ˈaʊtlɔːri/

Anh
0

outlawry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đặt ra ngoài vòng pháp luật, sự tước quyền được pháp luật che chở; tình trạng ở ngoài vòng pháp luật, tình trạng không được luật pháp che chở; Sự chống lại pháp luật, sự coi thường pháp luật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đặt ra ngoài vòng pháp luật, sự tước quyền được pháp luật che chở; tình trạng ở ngoài vòng pháp luật, tình trạng không được luật pháp che chở.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chống lại pháp luật, sự coi thường pháp luật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The village fell into outlawry after the loss.

  2. His outlawry showed in every broken rule.