TanroDictionary Sổ từ

outline

/ˈaʊtlaɪn/

Anh
0

outline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nét ngoài, đường nét; Hình dáng, hình bóng; Nét phác, nét đại cương; đề cương; sự vạch ra những nét chính (của một kế hoạch... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nét ngoài, đường nét.danh từEN-VI Dict
  2. Hình dáng, hình bóng.danh từEN-VI Dict
  3. Nét phác, nét đại cương; đề cương; sự vạch ra những nét chính (của một kế hoạch... ).danh từEN-VI Dict
  4. Đặc điểm chính, nguyên tắc chung.danh từEN-VI Dict
  5. Vẽ phác, phác thảo.động từEN-VI Dict
  6. Vẽ đường nét bên ngoài, vạch hình dáng bên ngoài.động từEN-VI Dict
  7. Thảo những nét chính, phác ra những nét chính (của một kế hoạch... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The outline showed the shape of the house.

  2. Please draw the outline of the house on paper.

  3. Please follow the outline before writing the essay.

  4. Kindness is the outline of her character.

  5. He outlined the map with a black pen.