TanroDictionary Sổ từ

outlive

/ˌaʊtˈlɪv/

Anh
0

outlive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sống lâu hơn; Sống sót; vượt qua được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sống lâu hơn.động từEN-VI Dict
  2. Sống sót; vượt qua được.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tree outlived the storm and the cold.

  2. The old oak tree will likely outlive this building.

  3. to outlive a storm

    vượt qua được cơn bão (tàu bè)