Nghĩa tiếng Việt
- Sống lâu hơn.động từEN-VI Dict
- Sống sót; vượt qua được.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tree outlived the storm and the cold.
-
The old oak tree will likely outlive this building.
-
to outlive a storm
vượt qua được cơn bão (tàu bè)