Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outlive.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is outliving many of her fears.
/aʊtlˈɪvɪŋ/
outliving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outlive.
She is outliving many of her fears.