Nghĩa tiếng Việt
- Nhà ở ngoài khu vực (trường Ôc-phớt và Căm-brít).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He rented an outlodging near the campus.
/ˈaʊtˌlɔːɡdɪŋ/
outlodging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà ở ngoài khu vực (trường Ôc-phớt và Căm-brít).
He rented an outlodging near the campus.