TanroDictionary Sổ từ

outlodging

/ˈaʊtˌlɔːɡdɪŋ/

Anh
0

outlodging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà ở ngoài khu vực (trường Ôc-phớt và Căm-brít).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà ở ngoài khu vực (trường Ôc-phớt và Căm-brít).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He rented an outlodging near the campus.