TanroDictionary Sổ từ

outlook

/ˈaʊtlʊk/

Anh Thông dụng
0

outlook là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quang cảnh, viễn cảnh; Cách nhìn, quan điểm; Triển vọng, kết quả có thể đưa đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quang cảnh, viễn cảnh.danh từEN-VI Dict
  2. Cách nhìn, quan điểm.danh từEN-VI Dict
  3. Triển vọng, kết quả có thể đưa đến.danh từEN-VI Dict
  4. Sự đề phòng, sự cảnh giác.danh từEN-VI Dict
  5. Chòi canh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The outlook from the hill was beautiful.

  2. She has a positive outlook on her future.

  3. The outlook for this year is strong.

  4. Keep a careful outlook while crossing the road.

  5. A small outlook stood beside the old wall.