TanroDictionary Sổ từ

outlustre

/ˈaʊtˌlʌstrɪt/

Anh
0

outlustre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sáng hơn, bóng hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sáng hơn, bóng hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Polish the glass so it will outlustre the rest.