Nghĩa tiếng Việt
- Cừ chiến thuật hơn, giỏi chiến thuật hơn.động từEN-VI Dict
- Khôn hơn, láu hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our team will outmaneuver the rival on the field.
-
She can outmaneuver him with a clever plan.
/ˌaʊtməˈnuːvə(r)/
outmaneuver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cừ chiến thuật hơn, giỏi chiến thuật hơn; Khôn hơn, láu hơn.
Our team will outmaneuver the rival on the field.
She can outmaneuver him with a clever plan.