Nghĩa tiếng Việt
- Cừ chiến thuật hơn, giỏi chiến thuật hơn.động từEN-VI Dict
- Khôn hơn, láu hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She could outmanoeuvre him in a simple card game.
-
He can outmanoeuvre others with quick, clever moves.