TanroDictionary Sổ từ

outmanoeuvre

/ˌaʊtməˈnuːvə(r)/

Anh
0

outmanoeuvre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cừ chiến thuật hơn, giỏi chiến thuật hơn; Khôn hơn, láu hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cừ chiến thuật hơn, giỏi chiến thuật hơn.động từEN-VI Dict
  2. Khôn hơn, láu hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She could outmanoeuvre him in a simple card game.

  2. He can outmanoeuvre others with quick, clever moves.