Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outmanoeuvre.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Outmanoeuvring the other team took careful planning.
/ˌaʊtməˈnuːvəɪŋ/
outmanoeuvring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outmanoeuvre.
Outmanoeuvring the other team took careful planning.