TanroDictionary Sổ từ

outmarch

/ˈaʊtˌmɑːrk/

Anh
0

outmarch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiến quân nhanh hơn; Bỏ xa, vượt xa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiến quân nhanh hơn.động từEN-VI Dict
  2. Bỏ xa, vượt xa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our team will outmarch the others at sunrise.

  2. Her calm speech will outmarch his loud claims.