Nghĩa tiếng Việt
- Tiến quân nhanh hơn.động từEN-VI Dict
- Bỏ xa, vượt xa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our team will outmarch the others at sunrise.
-
Her calm speech will outmarch his loud claims.
/ˈaʊtˌmɑːrk/
outmarch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiến quân nhanh hơn; Bỏ xa, vượt xa.
Our team will outmarch the others at sunrise.
Her calm speech will outmarch his loud claims.