Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outnumber.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their family is outnumbering the chairs.
/aʊtnˈʌmbərɪŋ/
outnumbering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outnumber.
Their family is outnumbering the chairs.