Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outpace.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their sales are outpacing ours this year.
/aʊtpˈeɪsɪŋ/
outpacing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outpace.
Their sales are outpacing ours this year.