Nghĩa tiếng Việt
- Người bệnh ở ngoài, người bệnh ngoại trú.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The outpatient returned for a checkup.
/ˈaʊtpeɪʃnt/
outpatient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bệnh ở ngoài, người bệnh ngoại trú.
The outpatient returned for a checkup.