TanroDictionary Sổ từ

outpatient

/ˈaʊtpeɪʃnt/

Anh
0

outpatient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bệnh ở ngoài, người bệnh ngoại trú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bệnh ở ngoài, người bệnh ngoại trú.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The outpatient returned for a checkup.