Nghĩa tiếng Việt
- Tiền trợ cấp cho người ngoài nhà tế bần.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He received an outpension after leaving the home.
/aʊtˈpʌnʃən/
outpension là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền trợ cấp cho người ngoài nhà tế bần.
He received an outpension after leaving the home.