TanroDictionary Sổ từ

outport

/ˈɑʊtˌpɔrt/

Anh
0

outport là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảng trước; cảng ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảng trước; cảng ngoài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Small boats waited near the outport.