Nghĩa tiếng Việt
- Lập ngân sách theo Sản lượng (hay đầu ra).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The output budgeting was important at work.
/ ˈbədʒətin/
output budgeting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lập ngân sách theo Sản lượng (hay đầu ra).
The output budgeting was important at work.