Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outrage.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is outraging the crowd with his words.
/ˈaʊtreɪdʒɪŋ/
outraging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outrage.
He is outraging the crowd with his words.