Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outrank.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is outranking his classmates in practice tests.
/ˌaʊtˈræŋkɪŋ/
outranking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outrank.
He is outranking his classmates in practice tests.