Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của outreachđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team outreached to families in need.
/ˈaʊtriːtʃt/
outreached là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của outreach.
The team outreached to families in need.