Nghĩa tiếng Việt
- Người cưỡi ngựa đi hầu; người cưỡi ngựa đi mở đường.danh từEN-VI Dict
- Người đi chào hàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An outrider rode ahead to check the road.
-
The outrider visited shops with new samples.
/ˈaʊtraɪdə(r)/
outrider là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cưỡi ngựa đi hầu; người cưỡi ngựa đi mở đường; Người đi chào hàng.
An outrider rode ahead to check the road.
The outrider visited shops with new samples.