TanroDictionary Sổ từ

outrider

/ˈaʊtraɪdə(r)/

Anh
0

outrider là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cưỡi ngựa đi hầu; người cưỡi ngựa đi mở đường; Người đi chào hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cưỡi ngựa đi hầu; người cưỡi ngựa đi mở đường.danh từEN-VI Dict
  2. Người đi chào hàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An outrider rode ahead to check the road.

  2. The outrider visited shops with new samples.