TanroDictionary Sổ từ

outrigger

/ˈaʊtrɪɡə(r)/

Anh
0

outrigger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xà nách; Rầm chìa; Ngáng buộc ngựa (khung mắc thêm vào càng xe để buộc ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xà nách.danh từEN-VI Dict
  2. Rầm chìa.danh từEN-VI Dict
  3. Ngáng buộc ngựa (khung mắc thêm vào càng xe để buộc ngựa).danh từEN-VI Dict
  4. Móc chèo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The canoe had an outrigger for balance.

  2. They fixed the outrigger before the race.

  3. The horse stood between the outrigger bars.

  4. He grabbed the outrigger and pulled himself up.