TanroDictionary Sổ từ

outroar

/aʊtrˈɔː/

Anh
0

outroar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rống to hơn, rống át.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rống to hơn, rống át.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog began to outroar the thunder.