TanroDictionary Sổ từ

outsat

/ˈaʊtˌsæt/

Anh
0

outsat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngồi lâu hơn (ai); ngồi quá thời hạn của (cái gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngồi lâu hơn (ai); ngồi quá thời hạn của (cái gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He outsat the teacher after class.