Nghĩa tiếng Việt
- Ngồi lâu hơn (ai); ngồi quá thời hạn của (cái gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He outsat the teacher after class.
/ˈaʊtˌsæt/
outsat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngồi lâu hơn (ai); ngồi quá thời hạn của (cái gì).
He outsat the teacher after class.