TanroDictionary Sổ từ

outscold

/aʊtˈskəʊld/

Anh
0

outscold là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mắng nhiếc nhiều hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mắng nhiếc nhiều hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She began to outscold the noisy boys.