/aʊtˈskəʊld/
outscold là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mắng nhiếc nhiều hơn.
She began to outscold the noisy boys.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm