/aʊtˈskɔːrn/
outscorn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miệt thị.
He did not outscorn the new idea.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm