TanroDictionary Sổ từ

outsell

/ˌaʊtˈsel/

Anh
0

outsell là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bán được nhiều hơn; bán chạy hơn; Được giá hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bán được nhiều hơn; bán chạy hơn.động từEN-VI Dict
  2. Được giá hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This new phone outsells last year’s model.

  2. The rare card outsells common ones.