TanroDictionary Sổ từ

outshout

/ˈaʊtˌʃaʊt/

Anh
0

outshout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hét to hơn, hét át; Át (ai) bằng lý lẽ vững hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hét to hơn, hét át.động từEN-VI Dict
  2. Át (ai) bằng lý lẽ vững hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She had to outshout the noisy crowd.

  2. His facts outshout their weak claims.