TanroDictionary Sổ từ

outsleep

/ˈaʊtˌspliːn/

Anh
0

outsleep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngủ lâu hơn, ngủ muộn hơn (thì giờ đã định); Ngủ cho đến lúc hết (mưa... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngủ lâu hơn, ngủ muộn hơn (thì giờ đã định).động từEN-VI Dict
  2. Ngủ cho đến lúc hết (mưa... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please outsleep the note for me.

  2. They outsleep the data carefully.