Nghĩa tiếng Việt
- Ngủ lâu hơn, ngủ muộn hơn (thì giờ đã định).động từEN-VI Dict
- Ngủ cho đến lúc hết (mưa... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please outsleep the note for me.
-
They outsleep the data carefully.
/ˈaʊtˌspliːn/
outsleep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngủ lâu hơn, ngủ muộn hơn (thì giờ đã định); Ngủ cho đến lúc hết (mưa... ).
Please outsleep the note for me.
They outsleep the data carefully.